[TIẾNG NHẬT SƠ CẤP] 5 PHÚT NẰM LÒNG CÁCH ĐỌC THỨ, NGÀY, THÁNG TRONG TIẾNG NHẬT

Trong bài viết hôm nay, Riki sẽ giới thiệu tới các bạn hệ thống cách đọc thứ, ngày, tháng cơ bản trong tiếng Nhật nhé

thu-ngay-thang-tieng-nhat

1. Các thứ trong tuần (~曜日/ようび)

kanji-tieng-nhat
KanjiTiếng NhậtTiếng ViệtVí dụ
日曜日にちようびChủ nhật毎週の日曜日に教会へ行っています。
Tôi thường đến nhà thờ vào chủ nhật hàng tuần.
月曜日げつようびThứ hai月曜日から金曜日まで働いています。
Tôi làm việc từ thứ 2 đến thứ 6.
火曜日かようびThứ ba今日は火曜日です。
Hôm nay là thứ 3.
水曜日すいようびThứ tư明日は水曜日です。
Ngày mai là thứ 4.
木曜日もくようびThứ năm明後日は木曜日です。
Ngày kia là thứ 5
金曜日きんようびThứ sáu木曜日の次の日は金曜日です。
Ngày tiếp theo của ngày thứ 5 là ngày thứ 6
土曜日どようびThứ bảy土曜日は休みです。
Thứ 7 thì được nghỉ.
何曜日なんようびThứ mấy?今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy

Quà tặng dành cho những bạn N5-N4: TỔNG HỢP TRỌN BỘ MINNA NO NIHONGO CHI TIẾT

2. Các ngày trong tháng(~日/にち)

ngay-thang-trong-tieng-nhat
STTKanjiTiếng NhậtTiếng Việt
1一日ついたちNgày mồng 1
2二日ふつかNgày mồng 2, 2 ngày
3三日みっかNgày mồng 3, 3 ngày
4四日よっかNgày mồng 4, 4 ngày
5五日いつかNgày mồng 5, 5 ngày
6六日むいかNgày mồng 6, 6 ngày
7七日なのかNgày mồng 7, 7 ngày
8八日ようかNgày mồng 8, 8 ngày
9九日ここのかNgày mồng 9, 9 ngày
10十日とおかNgày mồng 10, 10 ngày
11十一日じゅういちにちNgày 11, 11 ngày
12十二日じゅうににちNgày 12, 12 ngày
13十三日じゅうさんにちNgày 13, 13 ngày
14十四日じゅうよっかNgày 14, 14 ngày
15十五日じゅうごにちNgày 15, 15 ngày
16十六日じゅうろくにちNgày 16, 16 ngày
17十七日じゅうしちにちNgày 17, 17 ngày
18十八日じゅうはちにちNgày 18, 18 ngày
19十九日じゅうくにちNgày 19, 19 ngày
20二十日はつかNgày 20, 20 ngày
21二十一日にじゅういちにちNgày 21, 21 ngày
22二十二日にじゅうににちNgày 22, 22 ngày
23二十三日にじゅうさんにちNgày 23, 23 ngày
24二十四日にじゅうよっかNgày 24, 24 ngày
25二十五日にじゅうごにちNgày 25, 25 ngày
26二十六日にじゅうろくにちNgày 26, 26 ngày
27二十七日にじゅうしちにちNgày 27, 27 ngày
28二十八日にじゅうはちにちNgày 28, 28 ngày
29二十九日にじゅうくにちNgày 29, 29 ngày
30三十日さんじゅうにちNgày 30, 30 ngày
31三十一日さんじゅういちにちNgày 31, 31 ngày
?何日なんにちNgày bao nhiêu?

Lưu ý:

Xem thêm  Chuyển tên tiếng Nhật cho nam và nữ cực dễ chỉ trong “1 nốt nhạc”

Các ngày từ mồng 1->10, 14, 20, 24 có cách đọc đặc biệt (như chữ in đậm màu đỏ ở bảng trên). Các ngày còn lại : “số đếm + にち”

Ví dụ: Ngày 15 = じゅうご + にち

Team N5, N4 lưu ngay:TỔNG HỢP TRỌN BỘ NGỮ PHÁP N5 TIẾNG NHẬT

Hướng dẫn sử dụng thể て
Hướng dẫn sử dụng thể る
Hướng dẫn sử dụng thể た
Hướng dẫn sử dụng thể ない 
Cấu trúc dự định つもりです

3. Các tháng trong năm(~月/がつ)

ngay-thang
STTKanjiTiếng NhậtTiếng Việt
1一月いちがつTháng 1
2二月にがつTháng 2
3三月さんがつTháng 3
4四月しがつTháng 4
5五月ごがつTháng 5
6六月ろくがつTháng 6
7七月しちがつTháng 7
8八月はちがつTháng 8
9九月くがつTháng 9
10十月じゅうがつTháng 10
11十一月じゅういちがつTháng 11
12十二月じゅうにがつTháng 12
?何月なんがつTháng mấy?

Lưu ý: 

Các tháng 4,7,9 có cách đọc đặc biệt (như chữ in đậm màu đỏ ở bảng trên). Các tháng còn lại : “số đếm +がつ ”

Ví dụ: Tháng 2 =  に + がつ

4. Cách đọc năm trong tiếng Nhật

nam-2021

Cách đọc:「số đếm +年/ねん」

Ví dụ:

Năm 2021: にせんにじゅういちねん
Năm 2020: にせんにじゅうねん

Lưu ý: Cách đọc và cách viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật ngược với Tiếng Việt theo trình tự: “năm – tháng – ngày”. Chẳng hạn:

Tiếng Việt: Ngày 5.9.2021
Tiếng Nhật: 2021.9.5 -> にせんにじゅういちねんくがついつか

5. Bài tập thực hành

Hãy đọc những ngày tháng năm dưới đây bằng tiếng Nhật

2.9.1945:……

30.4.1999:……

10.8.1989:……

5.7.2020:……

3.6.2021:……


[TỰ HỌC KHÔNG VẤT VẢ] THƯ VIỆN TIẾNG NHẬT miễn phí với hàng trăm video hữu ích và tài liệu tổng hợp trình độ sơ cấp:

Xem thêm  TOP 10 BỘ TRUYỆN TRANH NHẬT BẢN DÀI CẢ THẬP KỶ VẪN CHƯA CÓ HỒI KẾT
thu-vien-online
  • Hệ thống 125 video phân cấp cụ thể theo mọi cấp độ, từ bảng chữ cái sơ cấp N5 tới cao cấp N1.
  • Kho tài liệu với gần 50 cuốn ebook được thiết kế bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tới từ Riki Nihongo.
  • Nội dung chuyên sâu đặc biệt về từ vựng, chữ hán, ngữ pháp phục vụ kì thi JLPT.
  • Hình thức học qua video vui nhộn, dễ học, dễ nhớ phù hợp để tự luyện Kaiwa tại nhà.

Ngoài ra,bạn đã có lộ trình và phương pháp học chính xác để chinh phục N5, N4 thật nhanh gọn và hiệu quả chưa?
Hãy biến trình độ N5 và N4 trở nên đơn giản hết sức có thể qua các khoá học từ Riki nhé:

Tìm hiểu khoá học N5 thành thạo tiếng Nhật chỉ trong 3 tháng.
Tìm hiểu khoá học N4 “học sâu hiểu thấu” chỉ trong 4 tháng.

Chúc các bạn học tốt!

URL List

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *